Từ vựng tiếng Hàn với những cặp từ trái nghĩa

1081

Làm thế nào để học từ vựng nhanh mà lại nhớ lâu? Muốn vậy, bạn cần phải có phương pháp học. Quả thật, từ vựng tiếng Hàn rất nhiều và muốn giỏi tiếng Hàn, bạn cần nắm được càng nhiều từ càng tốt. Để có thể ứng giúp bạn học tập tốt hơn hôm nay chúng tôi xin giới thiệu đến bạn các cặp từ vựng trái nghĩa thông dụng nhất rất dễ học.

Những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn:

가깝다 /kakkapta/: Gần với 멀다 /mơl-ta/: Xa

가볍다 /kapyơpta/: Nhẹ với 무겁다 /mukơpta/: Nặng

가난하다 /kananhata/: Nghèo nàn với 부유하다 /puyuhata/: Giàu có

가단하다 /katanhata/: Đơn giản với 복잡하다 /pôcchaphata/: Phức tạp

맑다 /matta/: Trong lành với 흐리다 /hưrita/: Âm u

거칠다 /kơtrilta/: Sần sùi với 부드럽다 /putưrơpta/: Mềm mại

걱정하다 /kơkchơnghata/: Lo lắng với 안심하다 /ansimhata/: An tâm

계속하다 /kyêsôchata/: Tiếp tục với 중단하다 /chungtanhata/: Gián đoạn

귀엽다 /kuyyơpta/: Dễ thương với 얄밉다 /yalmipta/: Đáng ghét

게으르다 /kêưrưta/: Lười biếng với 열심하다 /yơlsimhata/: Chăm chỉ

기쁘다 /kippưta/: Vui với 슬프다 /sưlphưta/: Buồn

낮다 /natta/: Thấp với 높다 /nôpta/: Cao

낯익다 /natricta/: Quen thuộc với 낯설다 /natsơlta/: Lạ lẫm

넓다 /nơpta/: Rộng với 좁다 /chôpta/: Hẹp

뚱뚱하다 /ttungttung/: Béo với 마르다 /marưta/: Gầy

다행하다 /tahenghata/: May mắn với 불행하다 /pulhenghata/: Bất hạnh

답답하다 /taptaphata/: Ngột ngạt với 후련하다 /huryơnhata/: Thoải mái

두껍다 /tukkơpta/: Dày với 얇다 /yalta/: Mỏng

마르다 /marưta/: Khô ráo với 젖다 /chơtta/: Ẩm ướt

많다 /manta/: Nhiều với 적다 /chơcta/: Ít

뚜렷하다 /tturyơthata/: Rõ ràng với 희미하다 /hưimihata/: Mờ mịt

모자라다 /mô-cha-ra-ta/: Thiếu >< 넉넉하다 /nơc-nơc-ha-ta/: Đủ

빠르다 /ppa-rư-ta/: Nhanh >< 느리다 /nư-ri-ta/: Chậm

바쁘다 /pap-pư-ta/: Bận rộn >< 한가하다 /han-ka-ha-ta/: Rãnh rỗi

밝다 /pal-ta/: Sáng >< 어둡다 /ơ-tup-ta/: Tối

불만족하다 /pul-mắn-chốc-ta/: Bất mãn >< 만족하다 /man-chốc-hả-ta/: Thỏa mãn

불쾌하다 /pul-khuê-hạ-ta/: Khó chịu >< 유쾌하다 /yu-khuê-hà-tả/: Sảng khoái

비싸다 /pi-ssa-ta/: Đắt >< 싸다 /ssa-ta/: Rẻ

서투르다 /sở-thú-rư-tả/: Lạ lẫm >< 익숙하다 /ic-sức-hả-ta/: Quen thuộc

수줍다 /sự-chụp-ta/: Ngại, ngượng >< 활발하다 /hoal-pa-ra-ta/: Hoạt bát

쉽다 /suyp-ta/: Dễ >< 어렵다 /ở-ryơ-ta/: Khó

예쁘다 /yêp-pư-ta/: Đẹp >< 나쁘다 /nạp-pư-ta/: Xấu

유명하다 /yu-myơng-ha-ta/: Nổi tiếng >< 무명하다 /mu-myơng-ha-ta/: Vô danh

위험하다 /uy-hơm-ha-ta/: Nguy hiểm >< 안전하다 /an-chơn-ha-ta/: An toàn

절약하다 /chơl-yac-ha-ta/: Tiết kiệm >< 낭비하다 /nang-pi-ha-ta/: Lãng phí

약하다 /yac-ha-ta/: Yếu >< 강하다 /kang-ha-ta/: Mạnh

완강하다 /oan-kang-ha-ta/: Ngoan cố >< 나약하다 /na-yac-ha-ta/: Yếu đuối

젊다 /chơm-ta/: Trẻ >< 늙다 /nưl-ta/: Già

정당하다 /chơng-tang-ha-ta/: Chính đáng >< 부당하다 /pu-tang-ha-ta/: Không chính đáng

Chúc các bạn học tập hiệu quả.