Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp

342

Từ vựng tiếng Hàn về nhà bếp

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

Các loại gia vị

1 고추 quả ớt
2 빨간고추 quả ớt đỏ
3 풋고추 quả ớt xanh
4 말린고추 ớt khô
5 고추가루 ớt bột
6 고추장 tương ớt
7 중국파슬리 ngò tàu
8 생선소스 nước mắm
9 마늘 tỏi
10 생강 gừng
11 계피 quế
12 고수풀 rau mùi, ngò
13 머스타드 mù tạt
14 기름 dầu ăn
15 박하 bạc hà
16 사프란 nghệ
17 소금 muối
18 설탕 đường
19 간장 tương, xì dầu
20 식초 giấm
21 파슬리 mùi tây
22 백리향 xạ hương
23 올리브유 dầu ô liu
24 참기름 dầu mè
25 미원/화학주미료 bột ngọt
26 된장 tương đậu
27 국자 cái muôi lớn

Dụng cụ nấu ăn

28 냄비 nồi có nắp
29 숫가락 thìa
30 젓가락 đũa
31 수저 thìa và đũa
32 사발/그릇 bát
33 접시 đĩa
34 dao
35 티스픈 thìa cà phê
36 cốc
37 유리잔 cốc thủy tinh
38 포도주잔 cốc uống rượu vang
39 손잡이없는 컵 cốc không có tay cầm
40 쟁반 khay
41 식탁 bàn ăn
42 식탁보 khăn trải bàn
43 네프킨 khăn ăn
44 앞치마 tạp dề
45 솥밥 nồi cơm điện
46 압력솥 nồi áp suất
47 프라이펜 chảo
48 냄비 nồi, xoong
49 다라 (양푼) thau
50 소쿠리 rổ
51 난로 bếp lò
52 가스난로 bếp ga
53 전기난로 bếp điện
54 바가지 gàu đựng nước
55 냉장고 tủ lạnh
56 냉 장 실 tủ lạnh lớn
57 이수씨개 tăm

Các hoạt động trong nhà bếp

58 갈다 nạo
59 계속 저어주다 khuấy (đều, liên tục)
60 굽다 nướng (lò)
61 긁어 내다 cạo, nạo
62 기름에 튀기다 chiên, rán ngập dầu
63 깍둑썰기 xắt hình vuông, xắt hạt lựu
64 깨끗이 씻다 rửa kỹ, rửa sạch
65 껍질을 벗기다 lột vỏ
66 꼬챙이를 꿰다 xiên, ghim
67 끊이다 nấu, luộc, nấu sôi
68 넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
69 네 조각으로 자르다 cắt làm tư
70 눌러 짜내다 ép, ấn, nhận
71 담그다 nhúng ướt, ngâm
72 데치다 trần, nhúng
73 맛을 보다 nếm
74 반으로 자르다 bổ đôi
75 볶다 chiên, xào
76 빻다 tán, nghiền nát, giã nhỏ
77 뼈를 발라내다 rút xương
78 새우의 똥을 제거하다 lấy chỉ lưng tôm
79 설탕으로 맛을 낸다 bỏ đường, nêm đường
80 설탕을 뿌리다 rắc đường
81 쌀을 씻다 vo gạo
82 압력솥으로 요리하다 nấu bằng nồi áp suất
83 얇게 썰다 xắt lát
84 자르다 cắt, thái, lạng
85 잘게 다진다 bằm nhỏ, băm nhỏ
86 잡아 당기다 lược, lọc
87 장식하다 trình bày, trang trí
88 정사각형으로 칼질하다 thái miếng vuông
89 짜내다 vắt, ép
90 쪼개다 chẻ, tước
91 찌다 chưng, hấp
92 찧다, 빻다 đập giập
93 채워 넣다 nhồi, dồn
94 프라이팬에 살짝 튀기다 chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
95 해동하다 rã đông
96 후추로 양념하다 rắc tiêu, bỏ tiêu vào
97 휘젓다 khuấy, quậy, đảo
98 흔들다 lắc

Các nguyên liệu nấu ăn

99 가루 bột
100 가지 cà tím
101 각사탕 đường phèn
102 감자 khoai tây
103 건새우 tôm khô
104 cua
105 게살 thịt cua
106 고구마 khoai lang
107 고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi
108 고추 ớt
109 고추가루 ớt bột
110 공심채 rau muống
111 굴 소스 dầu hàu
112 꼬막조개 sò huyết
113 꼬치 que, cái xiên (để nướng thịt)
114 꽃상추 rau diếp xoăn, xà lách dún
115 내장 lòng
116 녹말가루 bột năng, bột mì tinh
117 녹후추 tiêu xanh
118 논 허프 rau om, ngò om
119 느타리버섯 nấm bào ngư
120 다섯 종류의 향신료 ngũ vị hương
121 다진 돼지고기 thịt lợn (heo) xay
122 다진 레몬그라스 sả băm
123 당근 cà rốt, củ cải đỏ
124 당면 bún tàu, miến
125 대나무 꼬치 que tre
126 대두 đậu nành, đỗ tương
127 달걀 trứng
128 달걀 trứng gà
129 닭가슴살 ức gà
130 닭고기 thịt gà
131 닭날개 cánh gà
132 닭다리 đùi gà
133 닭의 간 gan gà
134 동충하초 nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ
135 돼지비계 mỡ heo, mỡ lợn
136 두부 đậu hũ, đậu phụ
137 두부피 tàu hũ ky miếng
138 들깻잎 lá tía tô
139 thì là
140 땅콩 đậu phộng, lạc
141 라이스페이퍼 bánh tráng, bánh đa
142 레드 비트 củ dền
143 레몬 chanh
144 레몬그라스 sả
145 레몬바질 húng chanh
146 롱코리앤더/서양고수 ngò gai
147 khoai mỡ
148 마늘 củ tỏi
149 마늘 한 쪽 tép tỏi
150 말라바 시금치 mồng tơi