Từ vựng tiếng Hàn về Ngư Nghiệp

485

Ngư nghiệp là một trong bốn ngành mà Hàn Quốc tiếp nhận lao động từ Việt Nam trong năm 2017. Để hỗ trợ tốt nhất cho lao động Việt Nam chuẩn bị tốt nhất trong thời gian tới việc làm Hàn Quốc chúng tôi sẽ chia sẻ cho bạn những từ vựng cần thiết trong ngành ngư nghiệp.

I. Từ vựng ngành ngư nghiệp:

1. 어업 : Ngư nghiệp

2. 해산물 : Hải sản

3. 생선 : Cá

4. 고기잡이 : cái lưới, dụng cụ bắt cá

5. 공구 : công cụ

6. 근해어업 : đánh bắt ven bờ

7. 기르다 : nuôi

8. 해역 : hải vực

9. 낚시꾼 : người đi câu

10. 낚시질 : câu cá

11. 낚싯대 : cần câu

12. 낚싯밥 : mồi câu

13. 낚싯줄 : dây câu

14. 난류 : dòng nước ấm

15. 농어민 : nông ngư dân

16. 미끼 : mồi , miếng mồi

17. 민물낚시 : câu cá nước ngọt

18. 바다낚시 : câu cá biển

19. 수산물 : thủy hải sản

20. 수산시장 : chợ thủy sản

21. 수산업 : ngành thủy hải sản

22. 양어장 : bãi nuôi cá

23. 어류 : loại cá

24. 어부 : ngư phủ

25. 어선 : thuyền đánh cá

26. 어시장 : chợ cá

27. 어항 : cảng cá

28. 어획 : thu hoạch cá

29. 어획량 : lượng thu hoạch cá

30. 염전 : ruộng muối

31. 원양어선 : thuyền cá viễn dương

32. 원양어업 : ngành đánh cá viễn dương

33. 축산업자 : người kinh doanh súc sản

34. 축산폐수 : nước thải súc sản

35. 품년(풍작) : năm được mùa

36. 한류 : dòng nước lạnh

37. 해역 : hải vực

38. 해초 : rong biển

39. 수족관 : bảo tàng hải dương học

40. 수산업 : ngành thủy hải sản

41. 수산시장 : chợ thủy sản

42. 수산물 : thủy hải sản

43. 바다낚시 : câu cá biển

44. 민물낚시 : câu cá nước ngọt

45. 목장 : trang trại nuôi

46. 해산물 : hàng thủy

47. 해류 : hải lưu , dòng chảy

48. 품질검사 : kiểm tra chất lượng

49. 축산폐수 : nước thải súc sản

50. 축산업자 : người kinh doanh súc sản

51. 철야작업 : làm việc suốt đêm

52. 작살 : cắt xiến bắt cá

53. 낚시꾼 : người đi câu

54. 낚시 : lưới câu

55. 어선 : thuyền đánh cá

56. 양어장 : bãi nuôi cá

57. 양식하다 : nuôi trồng

58. 식당 : nhà ăn

59. 숙박료 : chi phí ở

60. 숙련공 : thợ lành nghề

61. 해역 : hải vực

62. 해산물 : hàng thủy

63. 해류 : hải lưu , dòng chảy

64. 뱃사람 : người lái đò

65. 발동기 : động cơ

66. 목욕탕 : nhà tắm

67. 유흥업소 : tiệm vui chơi giải trí

68. 유흥업 : ngành vui chơi giải trí

69. 유흥가 : khu vui chơi giải trí

70. 유전 : nguyên vật liệu

II. Một số câu đơn giản thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp:

An toàn cho người làm ngư nghiệp.

( 어업 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다. )

Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm.

(작업할 때 작업안전복을 입는다.)

Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn.

(안내 대로 작업용구를 이용한다.)

Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình.

( 자기의 건강을 스스로 지킨다.)

Chúc các bạn học tập vui vẻ.