Từ vựng tiếng Hàn về điện thoại,viễn thông

289

Bài học ngày hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu nhóm từ vựng tiếng hàn về viễn thông và điện thoại nhé!

휴대폰, 핸드폰, 이동전화 : điện thoại di động
전화기 : máy điện thoại
공중전화 : điện thoại công cộng
할부 : trả góp
일시불 : trả một lần (trả thẳng)
무료서비스 : dịch vụ miễn phí
통화 : cuộc nói chuyện
요금제 : cước phí điện thoại
기본요금제 : cước cơ bản
미납금 : tiền chưa đóng
상품 : sản phẩm
규정요금 : số tiền quy định
서비스요금 : phí dịch vụ
조회 : kiểm tra
납부하다 : đóng, nạp, nộp, trả
포인트 : điểm, điểm số
상담 : trao đổi, tư vấn
신청하다 : đăng ký
부가서비스 : dịch vụ phụ trội
가입 : gia nhập
충전하다 : nạp tiền
사용량 : lượng sử dụng
잔여량 : mức sử dụng còn lại
납부방법 : phương pháp thanh toán
잔여기본통화 : số phút gọi còn lại (cơ bản)
실시간 요금조회 : kiểm tra cước phí sử dụng
할인 : giảm giá
변경 : thay đổi
기기변경 : thay đổi thiết bị (đổi máy)
자동 납부 변경 : thay đổi bằng phương pháp thanh toán tự động
신청확인 : xác nhận việc đăng ký
가입정보 : thông tin gia nhập
고객님 : khách hàng
회원 : hội viên
문자, 메시지 : thông điệp, tin nhắn
다운받다 : tải về
스마트폰 : điện thoại thông minh
일반폰 : điện thoại thường
LTE폰 : điên thoại kết nối tốc độ cao
연결하다 : kết nối
끊다, 해지하다 : cắt, hủy bỏ
요금을 내다 : việc chi trả cước
컬러링 : nhạc chờ
벨소리 : nhạc chuông
이미지 컬러링 : nhạc chờ bằng hình ảnh
데이터 : dữ liệu
네트워크 : mạng
동기화 : đồng bộ
차단하다 : chặn, việc chặn
탁상전화 : điện thoại để bàn
고객센터 : trung tâm chăm sóc khách hàng
전화카드 : thẻ điện thoại
음성통화 : cuộc gọi tiếng (gọi thông thường)
영상통화 : cuộc gọi hình (gọi kèm video)
청구서 : giấy yêu cầu
대리점 : đại lý
통신사 : công ty viễn thông, nhà mạng (KT, SK, LGU+…)
유선 : mạng hữu tuyến (có dây)
무선 : mạng vô tuyến (không dây)
발행하다 : phát hành
남다 : còn lại, thừa lại
제공하다 : cung cấp
디스플레이 : màn hình
운영체제 : hệ điều hành
프로세서 : bộ vi xử lý CPU
메모리 : bộ nhớ
램 : RAM
출시하다 : phát hành, bán ra
업그레이드 : nâng cấp
사용 설명서 : hướng dẫn sử dụng
설치하다 lắp đặt
케이스 : vỏ ngoài
범퍼케이스 : vỏ ốp viền
업데이트 : cập nhật
소프트웨어 : phần mềm
설정 : cài đặt
모션 : chuyển động
카메라 : máy ảnh
배경화면 : màn hình nền
언어 및 입력 : ngôn ngữ và bàn phím
애플리케이션 : ứng dụng
백업 : sao lưu