Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thương mại

349

Hôm nay chúng tôi xin giới thiệu đến bạn đọc bài viết Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành thương mại để các bạn có thể mở rộng thêm vốn kiến thức tiếng Hàn của mình.

Từ vựng tiếng hàn về chủ đề thương mại:

1 : 수출입 : xuất nhập khẩu
2 : 품묵 리스트 : mức thuế ưu đãi đặc biệt
3 : 허가서 : giấy phép
4 : 품목 : loại hàng hóa
5 : 특별우대세율 : mức thuế ưu đãi đặc biệt
6 : 탈세 : trốn thuế
7 : 층정품 : hàng biếu , hàng tặng
8 : 최혜국협정을 맺다 : ký hiệp định tối huệ quốc
9 : 최혜국 : nước tối huệ quốc
10: 체남세금금액 : số tiền thuế chưa nộp
11: 징수세 : thuế trưng thu
12: 제출 : đệ trình ( hồ sơ , giấy tờ )
13: 임시적 수출 재수입 : tạm xuất tái nhập
14: 임시적 수입 재수출 : tạm nhập tái xuất
15 : 일반세율 : mức thuế thông thường
16 : 원자재 재고량 : lượng nguyên phụ liệu tồn kho
17 : 원산지증서 : giấy chứng nhận xuất xứ
18 : 우대세율 : mức thuế ưu đãi
19 : 신용기관 : cơ quan tín dụng
20 : 수출입 세법 : luật thuế xuất nhập khẩu
21 : 수출입세 남세 기한 : thời hạn nộp thuế xuất nhập
22 : 수출입 신고서 : tờ khai xuất nhập khẩu
23 : 수출입 허가 : giấy phép xuất nhập khẩu
24 : 수출국 : nước xuất khẩu
25 : 수입 세율 : mức thuế nhập khẩu
26 : 수입 과세차별 : khác biệt về đánh thuế nhập
27 : 수입 과세 : thuế nhập khẩu
28 : 수입 절차 : thủ tục nhập khẩu
29 : 수입 신고 절차 : thủ tục khai báo thuế
30 : 수입 물량 : lượng hàng hóa nhập khẩu
31 : 소비품 : hàng tiêu dùng
32 : 세율 표 : bảng thuế , mức thuế
33 : 세를 산출하는 시점 : thời điểm tính thuế
34 : 세금위반 : vi phạm về tiền thuế
35 : 세금통보서 : thông báo nộp thuế
36 : 세금통보기간 : thời gian thông báo nộp thuế
37 : 부과된다 : bị đánh thuế
38 : 보증세금 : thuế bổ sung
39 : 무역협정 : hiệp định thương mại
40 : 무역관계 : quan hệ thương mại
41 : 등록 절차 : thủ tục đăng ký
42 : 대매출 : bán hàng giảm giá
43 : 납세하다 : nộp thuế
44 : 납세 의무자 : người có nghĩa vụ nộp thuế
45 : 납세 기간 연장 : kéo dài thời gian nộp thuế
46 : 남세 일자 : ngày nộp thuế
47 : 공식적으로 통보 : thông báo chính thức
48 : 금융기관 : cơ quan tín dụng
49 : 국내 투자 장려법 : luật khuyến khích đầu tư trong
50 : 관세 륵혀 협정 : hiệp định ưu đãi về thuế
51 : 관세 장벽 : bức tường thuế quan
52 : 과문 : cửa khẩu
53 : 과세 대상 품목 : danh mục hàng hóa đánh thuế
54 : 관세 : hải quan
55 : 계약불이행 : không thực hiện hợp đồng
56 : 계약완료 : chấm dứt hợp đồng
57 : 계약위반 : vi phạm hợp đồng
58: 계약유효기간 : thời hạn thực hiện hợp đồng
59 : 계약의 만기 : hết hạn hợp đồng
60 : 계약이권양도 : chuyển nhượng hợp đồng
61 : 계약이행 : thực hiện hợp đồng
62 : 계약이자 : ngày ký hợp đồng
63 : 계약자 : người ký kết
64 : 계약조건 : điều kiện hợp đồng
65 : 계약초안 : bản thảo hợp đồng
66 : 계약파기 : hủy hợp đồng

Trên đây là một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thương mại.Chúc các bạn có thêm bài học bổ ích.