Từ Vựng Tiếng Hàn liên quan đến Ăn Uống

321

Tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn liên quan tới ăn uống:

1 : 가공식품 thực phẩm gia công

2 : 가락국수 mì sợi

3 : 가래떡 bánh

4 : 가마니 cái bao bố , bao dây

5 : 가물치 cá lóc

6 : 가스레인지 bếp ga

7 : 가열하다 tăng nhiệt

8 : 가자미 ca thờn bơn

9 : 가지 quả cà tím

10 : 간맞추다 nêm vừa vị

11 : 간 gia vị

12 : 간보다 nêm thử

13 : 간식 món ăn phụ , món giữa chừng

14 : 간장 nước tương

15 : 갈비 sườn

16 : 갈비찜 sườn ninh

17 : 갈비탕 canh sườn

18 : 갈증나다 khát

19 : 갈증 cơn khát

20 : 감미료 gia vị

21 : 감 quả hồng

22 : 감자 khoai tay

23 : 감자탕 canh khoai tây

24 : 수정과 cam tửu, nước quế

25 : 갓 mũ tre ( ngày xưa )

26 : 강낭콩 đậu cô ve

27 : 개고기 thịt chó

28 : 개수대 bồn rửa bát

29 : 거품기 cái máy đánh trứng

30 : 건더기 chất đặt của canh

31 : 건배하다 cạn ly

32 : 건어물 cá khô

33 : 건포도 nho khô

34 : 게 cua

35 : 겨자 mù tạt

36 : 경단 bánh ngô

37 : 다문화가족 Gia đình đã văn hóa

38 : 계란빵 bánh trứng

39 : 계량컵 cốc để đo lường

40 : 계피 quế

41 : 고구마 khoai lang

42 : 삶다 ninh , luộc chín kỹ

43 : 고등어 cá thu

44 : 고량주 rượu cao lương

45 : 고소하다 thơm , bùi

46 : 고추 ớt , quả ớt

47 : 고추장 tương ớt

48 : 고추가루 bột ớt

49 : 곡류 các loại ngũ cốc

50 : 곡식 ngũ cốc

51 : 곱창 ruột non

52 : 공기 bát

53 : 곶감 hồng sấy khô

54 : 과도 dao gọt hoa quả

55 : 과식 ăn quá nhiều , bội thực

56 : 과음 uống quá nhiều

57 : 과일 hoa quả , trái cây

58 : 과일주스 nước ép trái cây

59 : 과자 kẹo , bánh

60 : 광어 cá thơng bơm

61 : 구수하다 thơm bùi

62 : 구이 nướng

63 : 국 canh

64 : 국물 nước canh

65 : 국밥 cơm trộn canh

66 : 국수 mì , phở

67 : 국자 cai muỗng múc canh

68 : 군것질 ăn vặt

69 : 군침 돌다 tràn nước miếng

70 : 군침 nước miếng thèm ăn

71 : 굴 con hào

72 : 굶다 nhịn đói

73 : 굶주리다 đói khát

74 : 굽다 nướng ( cá , thịt )

75 : 궁중요리 món ăn cung đình

76 : 그룻 bát tô , đĩa

77 : 금식 nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực

78 : 금연 cấm hút thuốc

79 : 금주 cấm rượu

80 : 급식 cấp món ăn

81 : 기름 dầu

82 : 기호식품 thực phẩm có mùi thơm

83 : 기호품 thực phẩm có mùi thơm

84 : 김 tảo biển

85 : 김밥 cơm cuộn rong biển

86 : 김치 kim chi

87 : 불고기 thịt nướng

88 : 김치통 thùng đựng kim chi

89 : 김치찌개 món canh kim chi

90 : 깍두기 kim chi củ cải

91 : 깡통 thùng , hộp

92 : 깡통따다 cái mở hộp

93 : 깨 vừng

94 : 깨물다 cắn vỡ ra

95 : 깻잎 lá vừng

96 : 껌 kẹo ca su

97 : 꼬리곰탕 canh đuôi bò

98 : 꽁초 đầu lọc của thuốc

99 : 꽁치 ca thu đao

100 : 꽃게 con ghẹ

101 : 꾸역꾸역 ực ( uống , ăn )

102 : 꿀 mật ong

103 : 꿩고기 thịt gà lôi

104 : 끓다 nấu , sắc , đun sôi

105 : 끼니 bữa ăn

106 : 나물 các loại rau

107 : 낙지 bạch tuộc nhỏ, con mực con.

108 : 내장 nội tạng

109 : 냄비 cái chảo , nồi

110 : 냉국 canh lạnh

111 : 냉동하다 đông lạnh

112 : 냉면 mì lạnh

113 : 냉장고 tủ lạnh

114 : 냉차 xe đông lạnh

115 : 냉채 rau lạnh

116 : 냉커피 cà fê đá

117 : 냠냠 ngấu nghiến , tàm tạp

118 : 녹두 đậu xanh

119 : 녹차 trà xanh

120 : 누룩 men rượu

121 : 누룽지 cơm cháy

122 : 비리다 mùi tanh

123 : 누른밥 cơm cháy trộn nước

124 : 느끼하다 ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )

125 : 다과회 tiệc ngọt

126 : 다도 trà đạo

127 : 다시마 cây tảo bẹ

128 : 다이어트 ăn kem , ăn kiêng

129 : 다지다 cứng

130 : 단내 mùi khét

131 : 단란주점 quán rượu

132 : 단무지 củ cảo ngâm

133 : 단백질 protein

134 : 간단히 먹다 ăn đơn giản

135 : 단지 cái bình , cái lọ

136 : 달걀(계란) trứng gà

137 : 달다 ngọt ,

138 : 달콤하다 ngọt

139 : 닭고기 thịt gà

140 : 닭똥집 mề gà

141 : 담그다 ngâm

142 : 담배 thuốc lá

143 : 간단하다 đơn giản

144 : 당근 cà rốt

145 : 대마초 bồ đà

146 : 대접 đón tiếp

148 : 대하 tôm hùm

149 : 대합 con sò lớn

150 : 덮밥 cơm nóng với cá , rau

151 : 데우다 đốt , làm cho nóng

152 : 데치다 hun nóng

153 : 도마 cái thớt

154 : 도미 cá vền

155 : 도시락 cặp lồng đựng cơm

156 : 독 độc tố

157 : 돼지갈비 sườn heo

158 : 돼지고기 thịt heo

159 : 된장 tương đậu

160 : 된장찌개 món canh tương đậu

161 : 두부 đậu phụ

162 : 두유 sữa đậu nành

163 : 드시다 ăn ( tôn kính)

164 : 들기름 dầu vừng

165 : 들깨 cây vừng hoang

167 : 들이키다 uống hết

168 : 등심 thịt lưng

169 : 땅콩 lạc , đậu phộng

170 : 떡 bánh dẻo

171 : 떡국 canh bánh

172 : 떡볶이 món bánh nướng

172 : GiaDinh.Viet.Han

173 : 떫다 chát

174 : 뚜껑 cái nắp vung

175 : 뚝배기 cái nồi , cái niêu

176 : 라면 mì gói

177 : 레스토랑 nhà hàng

178 : 마늘 tôi

179 : 마른반찬 thức ăn khô

180 : 마른안주 món nhậu khô

181 : 마시다 uống

182 : 막걸리 uống rượu makori

183 : 막국수 miến , mì

184 : 만두 bánh bao

185 : 저녁 먹다 cơm tối

186 : 맛 hương vị , vị ngon

187 : 맛나다 có hương vị , ngon

188 : 맛보다 nếm thử

189 : 맛없다 không ngon

190 : 맛있다 ngon

191 : 매콤하다 hơi cay , cay cay

192 : 맥주 bia

193 : 맵다 cay

194 : 맷돌 cái cối xay băng đá

195 : 맹물 nước sạch

196 : 먹거리 đồ ăn

197 : 먹다 ăn

198 : 먹어보다 ăn thử

199 : 메기 cá trê , cá da trơn

200 : 메뉴 thự đơn

201 : 메추리 알 trứng cút

202 : 멸치 cá cơm

203 : 모유 sữa mẹ

204 : 목마르다 khát

205 : 무 củ cải

206 : 문어 bạch tuộc

207 : 물 nước

208 : 물김치 kim chi nước

209 : 물렁물렁 hơi lỏng , có pha ít nước

210 : 묽다 loãng

211 : 미꾸라지 con chạch

212 : 미식가 người thích ăn ngon

213 : 미역 canh rong biển

214 : 믹서기 máy nghiền , máy xay xinh tố

215 : 밀 mì

216 : 밀가루 bột mì

217 : 밀봉하다 đóng gói

218 : 반찬 thức ăn

219 : 매운탕 canh cay

220 : 바가지 cái gáo

221 : 바구니 cái rổ

222 : 바나나 chuối

223 : 바다가재 con tôm tít

224 : 바다생선 cá biển

225 : 반주 rượu uống khi ăn cơm

226 : 반죽하다 nhào (bột , nước )

227 : 반찬 thức ăn

228 : 발효 lên men

229 : 발효식품 thực phẩm lên men

230 : 밤참 món ăn tối

231 : 밥 cơm

232 : 밥맛 khẩu vị

233 : 밥상 cái bàn ăn

234 : 밥솥 nồi cơm

235 : 밥통 hộp đựng cơm

236 : 배 quả lê

237 : 배고프다 đói bụng

238 : 배부르다 no bụng

239 : 배추 bắp cải

240 : 배탈 tiêu chảy

241 : 배탈나다 bị tiêu chảy

242 : 백미밥 cơm trắng

243 : 버무리다 trộn đều các thứ

244 : 버섯 nấm

245 : 버터 bơ

246 : 벌꿀 mật ong

247 : 병 cái chai

248 : 병따개 cái mở nắp chai

249 : 보리 hạt bo bo

250 : 보신탕 món hầm thịt cún

251 : 보온병 phích nước , bình thủy

252 : 복어 cá nóc

253 : 볶다 rang

253 : 볶음밥 cơm rang

254 : 부식 món ăn phụ

255 : 부엌가구 gia cụ nhà bếp

256 : 부엌용품 đò dùng nhà bếp

257 : 부엌칼 dao dùng trong bếp

258 : 부추 cây hẹ

258 : 부패하다 hư , thối

260 : 북어 cá khô

261 : 분식 thức ăn băng bột

262 : 분식집 quán bán thức ăn làm bằng bột

263 : 분유 sữa bột

264 : 불고기 thịt nướng

265 : 불량식품 thực phẩm hư

266 : 붓다 tưới , rót nước

267 : 붕어빵 bánh nướng hình cá

268 : 뷔페 búp phê ( nhà hàng tự chọn )

269 : 뷔페식당 nhà hàng búp pê

270 : 비계 mỡ heo

271 : 비리다 tanh

272 : 비린내 mùi tanh

273 : 비비다 trộm (cơm)

274 : 비빔국수 mì trộn

275 : 비빔밥 cơm trộn

276 : 비위 khẩu vị

277 : 비타민 vitamin

278 : 빙수 nước đá

279 : 빚다 vắT (BÁNH)

281 : 빨대 cai ống hút

282 : 빵 bánh mì

283 : 빵집 cửa hàng bánh

284 : 뻥튀기 bánh gạo

285 : 사각사각 rạo rạo (gạo)

286 : 사과 táo

287 : 사식 cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )

288 : 사이다 soda

289 : 사탕 đường

290 : 산삼 sâm núi

291 : 살코기 thịt nạc

292 : 삶다 luộc

293 : 삼겹살 thịt ba chỉ

294 : 삼계탕 gà hầm sâm

295 : 삼치 cá cún

296 : 삼키다 nuốt

297 : 상추 rau diếp

298 : 상큼하다 thơm ngon , thơm mát

299 : 상하다 hư , hỏng , thối

300 : 새우 tôm

301 : 새콤달콤 thơm thơm

302 : 새콤하다 thơm

303 : 생강 gừng

304 : 생강차 trà gừng

305 : 생맥주 bia tươi

306 : 생선 ca tươi

307 : 어묵 nước hầm cá

308 : 생선조림 ca hộp

309 : 생선찌개 món lẩu cá

310 : 생선회 gỏi cá

311 : 생수 nước lạnh

312 : 생식 ăn sống

313 : 선짓국 canh tiết heo

314 : 설거지 rửa bát chén

315 : 설익다 chín tái

316 : 설탕 đường

317 : 섬유질 chất sợi

318 : 섭취하다 ăn , uống

319 : 소고기 thịt bò

320 : 소금 muối

321 : 소꼬리 đưôi bò

322 : 소라 con ốc biển

323 : 소식 ăn nhẹ

324 : 소주 rượu trắng

325 : 소화 tiêu hóa

326 : 소화불량 không tiêu hóa được

327 : 소화제 thuốc tiêu hóa

328 : 소화하다 tiêu hóa

329 : 솜사탕 kẹo bông

330 : 송이버섯 nấm bông

331 : 송편 bánh bột nếp, bánh trung thu

332 : 솔 cái ấm , cái nồi

333 : 쇠고기 thịt bò

334 : 쇠꼬리 đuôi bò

335 : 수박 dưa hấu

336 : 수저 đũa và thìa

337 : 수저통 cái hộp đựng đũa và thìa

338 : 수정과 nước sắ quế và gừng

339 : 숙주나물 cây giá đỗ

340 : 순대 lòng , dồi

341 : 순댓국 canh dồi

342 : 순두부 đỗ phụ nguyên chất

343 : 숟가락 cái thìa

344 : 술 rượu

345 : 술집 quán rượu

346 : 숭늉 cơm cháy

347 : 시다 chua

348 : 시식하다 nếm thử, ăn uống thử

349 : 시음하다 uống thử

350 : 시장 chợ

351 : 시장기 cơn đói bụng

352 : 시장하다 đói bụng

353 : 시큼하다 hơi chua

354 : 식기 dụng cụ ăn uống

355 : 식기건조기 máy sấy dụng cụ ăn uống

356 : 식기건조대 cái bàn sấy dụng cụ ăn uống

357 : 식기세척기 máy rửa dụng cụ ăn uống

358 : 식단 thự đơn

359 : 식당 nhà hàng

360 : 식당에 가다 đi nhà hàng

361 : 식량 lương Thực

362 : 식료품 nguyên liệu thực phẩm

363 : 식사 ăn uống

364 : 식사량 lượng ăn uống

365 : 식사접대하다 mời cơm

366 : 식사준비 chuẩn bữa ăn

367 : 식성 thói quen ăn uống

368 : 식수 nước uống

369 : 식욕 nhu cầu ăn uống

370 : 식욕부진 không muốn ăn

371 : 식용유 dầu ăn

372 : 식이요법 cách nấu ăn điều trị bệnh tật

373 : 식중독 ngộ độc thức ăn

374 : 식초 giấm

375 : 식칼 dao ăn

376 : 식탁 cái bàn ăn

377 : 식탁예절 phép lịch sự ăn uống

378 : 식탐 ăn tham . tham ăn

379 : 식품 thực phẩm

380 : 신선하다 tươi

381 : 싱겁다 nhạt

382 : 싱싱하다 tươi rói

383 : 쌀 gạo

384 : 쌀가루 bột gạo

385 : 쌀통 thùng gạo

386 : 쌈 món cuộn

387 : 쌈밥 cơm cuộn

388 : 썩다 hư , hỏng , thối

389 : 썰다 thái mỏng

390 : 쓰다 đắng

391 : 씹다 nhai