Từ vựng tiếng Hàn dùng khi thuyết trình,diễn giải

343

Một số từ vựng tiếng Hàn dùng khi thuyết trình,diễn giải:

* 화제 제시하기 (Khi giới thiệu đề tài muốn nói)

저는 ~에 대해 말씀 드리고자 합니다. (Tôi xin trình bày về~) 제가 말씀 드리려는 것은 ~입니다. (Đề tài tôi muốn trình bày là~)

* 문제 제기하기 (Khi đặt vấn đề)

과연 ~(으)ㄹ까요? 저는 이 점에 관해 이야기하고자 합니다. (Có thật là… vậy không? Tôi muốn nói về điểm này)

* 인용하기(Khi trích dẫn)

~에 ‘……'(이)라는 말이 있습니다. (Trong ~ có nói rằng “……”)

* 유형 나누기 (Khi trình bày chi tiết / Giải thích bảng biểu)

~에는 ~가지 요소가 있다. ~, ~, ~이/가 바로 그것입니다. (Có ~ loại/cái/thứ trong~. Đó chính là ~, ~, ~…) ~에는 두 가지 종류가 있는데, 하나는 ~이고, 다른 하나는 ~입니다. (Trong ~ có 2 loại, một loại là~, một loại khác là ~)

* 순서에 따라 설명하기(Khi trình bày nội dung theo thứ tự)

먼저, ——. 다음으로, ——. 마지막으로 / 끝으로 ——. (Đầu tiên, ——. Tiếp theo là ——. Và cuối cùng là ——-.) 첫째, ——-. 둘째, ——–. 셋째, ——. (Thứ nhất, ——-. Thứ hai, ——. Thứ ba, ——-.)

* 비유하기 (Khi so sánh)

(A)~은/는 (B)~에 비유할 수 있습니다. (A có thể so với B) (A)~은/는 (B)나/이나 마찬가지입나다. (A thì giống với B)

* 예시하기 (Khi cho ví dụ chứng minh)

예를 들어 ~ (Ví dụ như ~) 예를 들면 ~ (Có thể cho ví dụ là ~)

* 요약하기 (Khi tóm tắt ý)

지금까지 말씀 드린 내용을 간단히 요약하면 ~ (Đến đây tôi xin tóm tắt nội dung đã nói như sau ~) 요컨대, ~ (Nói tóm lại ~)

* 자기 생각 말하기 (Khi trình bày ý kiến cá nhân)

제 생각으로는 ~ (Theo suy nghĩ của tôi thì ~) 제가 생각하기에는 ~ (Tôi nghĩ là ~) 제 짧은 소견으로는 ~ (Theo thiển ý của tôi thì ~)

* 강조하기 (Khi muốn nhấn mạnh ý)

다시 한번 여러분에게 강조하고 싶은 것은 ~. (Điều tôi muốn nhấn mạnh với quý vị một lần nữa là ~) 저는 이 점을 강조하고 싶습니다. (Tôi muốn nhấn mạnh điểm này) A~은/는 B~(이)라고 해도 과언이 아닙니다. (Có thể nói A là B cũng không quá lời)

* 당부하기 (Khi yêu cầu/mong muốn)

~기를 바랍니다. (Mong rằng ~ / Hy vọng rằng ~) ~도록 당부하는 바입니다. (Yêu cầu/ Mong muốn của tôi là ~)

* 전망하기 (Khi đưa ra viễn cảnh tương lai / triển vọng)

앞으로 ~(으)로 것으로 전망됩니다. (Triển vọng tương lai sẽ thành / sẽ là…) 저는 ~(으)로 것이라고 생각합니다. (Tôi nghĩ rẳng đây sẽ là ~)

* 끝맺기 (Khi kết thúc)

지금까지 제 발표를 경청해 주셔서 감사합니다. (Xin cám ơn vì đã lắng nghe bài phát biểu của tôi đến lúc này)