Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngành tóc

588

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ngành tóc:

가위 : kéo

빗 : lược

턱수염 : râu cằm

코밑수염 : ria mép

구레나룻 : Râu quai nón

면도 크림 : kem cạo râu

면도칼 : lưỡi dao cạo

이발 : cắt tóc

머리깎는 기계 : tông đơ

주근깨 : tàn nhang

여드름 : mụn

비듬 : gàu

샴푸 : dầu gội

헤어토닉 : thuốc dưỡng tóc

머리 연화제 : dầu xả tóc

비듬 샴푸 : dầu gội trị gàu

머리 세트제 : keo giữ tóc

머리를 세트하다 : làm tóc

퍼머하다 : uốn tóc

머리를 염색하다 : nhuộm tóc

손톱 다듬는 줄 : cái giũa móng tay

손톱깎이 : đồ cắt móng tay

귀후비개 : cái lấy ráy tai

향수 : dầu thơm

(미안용) 팩 : phấn thoa mặt

인조 속눈썹 : lông mi giả

마스카라 : thuốc chải lông mi

기초화장 : phấn lót trang điểm

Các câu giao tiếp liên quan:

Anh/chị muốn làm tóc thế nào ?
머리를 어떻게 해 드릴까요?

Anh/chị thích kiểu nào ?
어떤 스타일로 해 드릴까요?

Anh/chị muốn cắt ra sao ?
어떻게 잘라 드릴까요?

Anh/chị rẽ đường ngôi ở đâu ?
가리마는 어디로 타 드릴까요?

Bà muốn tóc quăn đến mức nào ?
퍼머는 얼마나 강하게 해 드릴까요?

Tôi chỉ muốn cắt tóc thôi ạ
이발만 해 주세요

Tôi muốn cắt tóc ngắn
머리를 짧게 자르고 싶어요

Cạo râu cho tôi
면도를 해 주세요

Cắt tóc và cạo râu cho tôi
이발과 면도를 해 주세요

Cắt ngắn một chút ở bên cho tôi
옆은 약간 짧게 깎아 주세요

Tỉa thêm một chút ở quanh tai cho tôi
귀 주변을 좀더 깎아 주세요

Tôi muốn rẽ ngôi bên trái
왼쪽에 가리마를 타 주세요

Xin đừng cắt ngắn quá
너무 짧게 하지 마세요

Tôi thích kiểu này
이 스타일로 하겠어요

Hãy cắt giống như tóc tôi hiện nay
지금까지와 같은 스타일로 부탁합니다

Tôi muốn đổi kiểu tóc của mình
머리 모양 (스타일)을 바꾸고 싶어요

Tôi có thể xem mẫu các kiểu tóc không ?
헤어 스타일의 견본을 볼 수 있을까요?

Anh/chị nghĩ kiểu nào hợp với tôi nhất ?
어떤 스타일이 저한테 제일 잘 어울리는 것 같습니까?

Hãy làm cho tôi kiểu đang thịnh hành
유행하는 머리 스타일로 해주시겠어요?

Xin rẽ ngôi ở giữa
가운데에 가리마를 타 주세요

Xin rẽ ngôi bên phải (trái)
오른쪽[왼쪽]에 타 주세요

Cứ để nguyên cái mái trước như vậy cho tôi
앞머리를 그대로 두세요

Tôi muốn kiểu tóc chải ngược lên
위로 빗어올린 머리형으로 해 주세요

Tôi muốn để chừa tai ra
귀가 보이게 해 주십시오

Tôi nghĩ là tôi cứ để toàn quyền cho anh/chị
당신에게 맡기겠어요

Tôi chỉ muốn tỉa lại tóc thôi
다듬어만 주세요

Tôi muốn cắt ngắn
짧게 자르고 싶어요

Tôi muốn tóc tôi cắt tới ngang vai
어깨 길이로 머리를 잘라 주세요

Tôi muốn tóc tôi được cắt theo kiểu này, giống như trong ảnh
이 사진처럼 이런 스타일로 내 머리를 잘라 주세요

Đừng cắt nhiều quá
너무 많이 자르지 말아 주세요

Tôi muốn tóc tôi dài hơn một chút ở phía sau lưng
뒤를 좀 길게 해 주세요

Khi nhuộm tóc

Tôi muốn nhuộm tóc ạ
머리를 염색하고 싶은데요

Tôi muốn nhuộm phớt thôi
머리를 연하게 염색하고 싶어요

Cô có thể nhuộm nâu chứ?
갈색으로 염색해 주시겠어요?

Khi uốn tóc

Tôi muốn uốn tóc
파마를 하고 싶어요

Tôi chỉ muốn uốn cái mái tóc thôi
앞머리만 파마해 주세요

Tôi thích uốn thật quăn
강하게 파마를 해 주세요

Tôi thích uốn dợn nhẹ thôi
약하게 파마를 해 주세요

Tôi muốn làm móng tay
매티큐어를 해 주세요

Tôi muốn gội
샴푸를 해 주세요

Có thể xả tóc cho tôi trước không ạ ?
먼저 머리를 감아 주시겠어요?