Từ vựng tiếng Hàn chủ đề đồ gia dụng

396

Những thứ đồ gần như ngày nào cũng gặp nên các bạn rất thân thuộc. Vậy tên gọi tiếng hàn của chúng như thế nào chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé!

세탁기 : máy giặt
회전식 건조기 : máy sấy quần áo
청소기 : máy hút bụi
냉장고 : tủ lạnh
에어컨 : máy điều hòa
핸드 믹서,믹서 : máy xay sinh tố
컴퓨터 : máy vi tính
식기 세척기 : máy rửa chén
라디오 : đài
텔레비전 : ti vi
전자 레인지 : lò nướng bằng sóng viba
전기밥솥 : nồi cơm điện
다리미 : bàn ủi điện
백열 전구 : bóng đèn điện
스위치 : công tắc điện
전자 레인지 : bếp điện
소켓 : ổ cắm điện
난로 : lò sưởi
송곳,드릴 : khoan điện
선풍기 : quạt điện
천장 선풍기 : quạt trần
회중 전등 : đèn pin
화장대 : bàn trang điểm
매트 : thảm chùi
벽 시계 : đồng hồ treo tường
커튼 : rèm
의자 : ghế
걸상 : ghế đẩu
소파 : ghế dài, ghế sôfa
안락의자 : ghế bành
흔들의자 : ghế xích đu
책상 : bàn
식탁 : bàn ăn
테이블보 : khăn trải bàn
꽃병 : lọ hoa
병 : bình, lọ
재떨이 : gạt tàn thuốc
온도계 : nhiệt kế
찻병,찻주전자 : ấm trà
매트리스 : nệm
이불 : chăn
옷장 : tủ quần áo
식기 선반 : tủ chén
오븐,가마 : lò nướng
대야 : thau, chậu
쓰레받기 : cái hốt rác
쓰레기통 : thùng rác
마루걸레 : giẻ lau nhà
공구 상자 : hộp đựng dụng cụ
소화기 : bình chữa cháy