Trường đại học Hongik Hàn Quốc

456

I. Tổng quan trường đại học Hongik

1. lịch sử

Trường Đại học Hongik.
Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Mapo-gu, Hàn Quốc, Mapo-gu, Seoul. Được thành lập năm 1946 với khái niệm thực hiện “cầu nguyện hạnh phúc đến cho con người, lấy việc tạo ra con người tự chủ, sáng tạo và chung sức chung lòng làm mục tiêu đào tạo.Trường luôn lấy nguyên tắc “nhất thể công nghiệp” đề cao tính chất sản xuất của ngành đào tạo, định hướng xã hội công nghiệp đi lên, nỗ lực đào tạo những con người thể cống hiến cho sự phát triển xã hội của quốc gia.

Mục tiêu giáo dục của trường là tận dụng triệt để mọi nguồn nhân lực và vật lực để phát triển chất lượng học thuật và quy mô một cách tối ưu, để các sinh viên khi học tập có thể tận hưởng một nền giáo dục tốt nhất.

Đại học Hongik là một trường đại học dân lập tổng hợp với 9 chuyên khoa. 38 phân ngành và 74 phân khoa thuộc 12 trường cao học.

Hiện nay, trường đại học Hongik có khoảng 15,000 sinh viên trong đó có rất nhiều sinh viên quốc tế. Có được sức hút lớn như vậy bởi Hongik luôn xem chất lượng giáo dục và các mục tiêu làm trọng tâm để phấn đấu. Trường quy tụ một đội ngũ giảng dạy nhiều kinh nghiệm, bao gồm nhiều giáo sư đầu nghành, các nhà nghiên cứu, học giả có uy tín với 244 giảng viên. Ngoài ra, trường còn được trang bị cơ sở vật chất hiện đại, đầy đủ, tiện nghi nhằm phục vụ tối đa cho công tác giảng dạy và môi trường học tập tốt nhất cho sinh viên.

2. Các ngành đào tạo

  • Kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Quản trị kinh doanh
  • Khoa học xã hội
  • Luật và kinh tế
  • Sư phạm
  • Mỹ thuật
  • Khoa học và công nghệ
  • Quảng cáo và quan hệ công chúng
  • Quản lý kinh doanh
  • Thiết kế và nghệ thuật
  • Lập trình game

II. Thông báo kỳ thi tuyển du học sinh nước ngoài (hệ đại học)

1. Lịch thi tuyển (năm học 2016)

Phân loại

Thời gian thi tuyển

Tiếp nhận hồ sơ nhập học qua internet 1 – 6/7/2015.
Thi tuyển vòng 1 (Thi viết) 18/7/2015
Nhập dữ liệu và nộp hồ sơ 27/7 – 5/8/2015
Thi tuyển vòng 2 (Phỏng vấn) 21/8/2015
Thông báo thí sinh trúng tuyển 23/10/2015
Đăng ký thí sinh trúng tuyển 11 – 14/12/2015

2. Điều kiện

Bố mẹ và thí sinh ứng tuyển phải có quốc tịch nước ngoài trước ngày nhập học trường cấp 3 và thí sinh ứng tuyển phải hoàn thành hệ thống giáo dục các cấp 1, 2, 3 tương ứng trên 12 năm trong và ngoài hệ thống giáo dục Hàn Quốc.

3. Cách thức thi tuyển

Khối ngành Điểm hồ sơ Điểm thi viết Điểm phỏng vấn
Ngành Nhân văn/Tự nhiên/Nghệ thuật học 80 20
Ngành Mỹ thuật (ngoài các chuyên ngành của Nghệ thuật học) 60 40

4. Cách thức tiếp nhận hồ sơ qua internet

a. Địa chỉ và thời gian tiếp nhận hồ sơ qua internet

  • http: //www. jinhakapply. com(hotline: 1544-7715)
  • Thời gian tiếp nhận: từ ngày 1/7/2015 đến 17h00 ngày 6/7/2015

b. Chi phí đăng ký cho sinh viên nhập học (Số tiền dưới đây là chi phí đăng ký (bao gồm phí nhập học) của năm học 2015, chi phí đăng ký của năm học 2016 có thể có thay đổi).

  • Khối ngành Nhân văn: Cơ sở Seoul 4.450.000 won/Cơ sở Sejong 4.448.000 won
  • Khối ngành Tự nhiên/Mỹ thuật: Cơ sở Seoul 5.518.000 won/Cơ sở Sejong 5.516.000 won

5. Chế độ học bồng

Học kỳ đầu tiên: Cấp Học bổng Toàn cầu Hongik (ngoại trừ các khoa Kiến trúc, Mỹ thuật)

Học kỳ thứ hai: cấp học bổng theo từng bậc dựa theo kết quả của sinh viên hoàn thành 12 đơn vị học trình của học kỳ trước. (Cấp học bồng cho 2 sinh viên có kết quả học tập xuất sắc của mỗi khoa Kiến trúc, Mỹ thuật)

6. Thông tin chi tiết tham khảo tại địa chỉ

  • http: //ibsi. hongik. ac. kr
  • http://ibsi.honaik.ac.kr/upload/20150S/20150513_5552c018e23 lf..pdf
truong-dai-hoc-hongik-han-quoc-duhochanquochalo.com
Trường đại học Hongik University

III. Học bổng Toàn cầu dành cho sinh viên cao học người nước ngoài

1. Số tiền học bổng và chỉ tiêu

Cấp học bổng theo năm học (học kỳ) Chỉ tiêu Số tiền học bổng
Năm thứ 1 Khoảng 100 người/năm Toàn bộ chi phí đăng ký (bao gồm phí nhập học)
Năm thứ 2 Sinh viên có kết quả xuất sắc của học kỳ trước Toàn bộ chị phí đăng ký (Tuy nhiên, trong thời gian nhận học bổng phải lấy điều kiện các lớp học bổ trợ T/AS là nghĩa vụ)

2. Điều kiện nhập học

Khối ngành

Điều kiện

Khối ngành kỹ thuật Đạt chứng chỉ TOPIK cấp 3 trở lên, trước khi tốt nghiệp đạt TOPIK cấp 4 hoặc chứng chỉ TOEFL 550(CBT 210, iBT 80, IELTS 5. 5, TEPS 550, TOEIC 685) trở lên
Khối ngành ngoài kỹ thuật Đạt chứng chỉ TOPIK cấp 3 trở lên, trước khi tốt nghiệp đạt TOPIK cấp 4 và chứng chỉ TOEFL 550(CBT 210, lBT 80, IELTS 5. 5, TEPS 550, TOEIC 685) trở lên

3. Thời gian nhận học bổng

Nhiều nhất là 4 học kỳ (trong thời gian học)

4.  Điều kiện sinh viên nhận học bổng

  • Với sinh viên mới nhập học, phải nộp “Bản cam kết hợp tác nghiên cứu” (mẫu của trường) với giáo sư hướng dẫn ngay khi nhập học.
  • Với sinh viên đang theo học, phải là đối tượng thực hiện theo như điều khoản trên, có kết quả học tập trung bình của kỳ trước từ 3, 5 trở lên và được giáo sư hướng dẫn giới thiệu.
  • Người có khả năng đăng tải luận văn nghiên cứu hợp tác với giáo sư hướng dẫn lên tạp chí khoa học quốc tế.
  • Chi phí sinh hoạt: 931.000 won (tiền ký túc xá trong 1 học kỳ) (không bao gồm tiền ăn)
  • Thông báo liên quan đến nhập học: http: //www.hongik.ac.kr/grad/p222.html
  • Hỏi đáp:
    • http://grad.hongik.ac.kr/English/
    • E-mail: [email protected]
    • Tel: +82-2-320-1273, Fax: +82-2-925-2633

IV. Khoá học tiếng Hàn Quốc

1. Giới thiệu

  • Khoá học 1 năm gồm 4 học kỳ, mỗi học kỳ học trong 10 tuần, 5 buổi/tuần, 4 tiếng/ngày (9h – 13h)
  • Chia thành 6 trình độ: Sơ cấp 1, 2/Trung cấp 1, 2/Cao cấp 1, 2
  • Tổ chức chương trình trải nghiệm văn hoá (trên 1 lần mỗi học kỳ), đại hội thể thao, ngày hội học tiếng Hàn Quốc…

2. Lịch học

Năm học Học kỳ Thời gian nộp hồ sơ Thời gian đăng Ngày khai giảng Ngày kết thúc Ngày thi xếp lớp
2015 Học kỳ mùa đông 5-23/10 28-31/10 16/12/2015 23/2/2016 9/12/2015
2016 Học kỳ mùa xuân (dự kiến) 2/1/2016-23/1/2016 26/1/2016-30/1/2016 16/3/2016 24/5/2016 9/3/2016

3. Điều kiện

Thí sinh tốt nghiệp bậc giáo dục phổ thông trung học (cấp 3) hoặc bậc giáo dục tương đương.

4. Hồ sơ

  • Đơn xin học (dán ảnh, theo mẫu đơn đăng trên trang web của trường)
  • Bản giới thiệu bản thân và kế hoạch học tập (Yêu cầu bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Hàn Quốc, theo mẫu trên trang web của trường)
  • Bằng chứng nhận tốt nghiệp trường học cuối cùng (Yêu cầu bản dịch tiếng Anh, có xác nhận lãnh sự Hàn Quốc sau công chứng)
  • 1 bản photo hộ chiếu
  • 1 ảnh (ảnh hộ chiếu)
  • Hồ sơ bảo lãnh:
    • 2 bản giấy bảo lãnh (có công chứng)
    • 1 bản photo chứng minh thư/thẻ căn cước của người bảo lãnh
    • 1 bộ hồ sơ xác nhận năng lực tài chính của người bảo lãnh
  • Người có thể bảo lãnh là người có quốc tịch Hàn Quốc, sinh sống tại Hàn Quốc và có năng lực tài chính
  • Sau khi tiếp nhận hồ sơ, mọi liên lạc liên quan đến người nộp hồ sơ chỉ được thực hiện với người bảo lãnh (Mọi hỏi đáp liên quan đến người nộp hồ sơ đều không được thực hiện với người khác, ngoại trừ với người bảo lãnh)

5. Trình tự đăng ký:

  • Thí sinh nộp hồ sơ
  • Trường xem xét khả năng nhập học và thông báo
  • Thí sinh nộp tiền học và lệ phí thi
  • Trường cấp Giấy cho phép nhập học và Giấy chứng nhận nộp tiền học
  • Thí sinh xin và nhận visa
  • Nhập cảnh Hàn Quốc
  • Thi xếp lớp
  • Khai giảng

6. Chi phí đào tạo:

  • Lệ phí thi: 50.000 won (Chỉ nộp học kỳ đầu, không hoàn lại)
  • Tiền học: 1.360.000 won/học kỳ (Chỉ được xin cấp visa D-4 khi đăng ký học trên 2 học kỳ)

7. Thông tin chi tiết tham khảo tại địa chỉ

  • http://huniv. hongik.ac.kr/~korean/