Tất tần tật về từ vựng tiếng Hàn thông dụng từ A đến Z trong chủ đề nhà bếp

1203

Ngày hôm nay, chúng tôi  sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn thông dụng nhất có liên quan đến chủ đề nhà bếp trong bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị

Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị

1    빨간고추    quả ớt đỏ

2    풋고추    quả ớt xanh

3    말린고추    ớt khô

4    고추가루    ớt bột

5    고추장    tương ớt

6    중국파슬리    ngò tàu

7    생선소스    nước mắm

8    마늘    tỏi

9    생강    gừng

10    계피    quế

11    고수풀    rau mùi, ngò

12    머스타드    mù tạt

13    기름    dầu ăn

14    박하    bạc hà

15    사프란    nghệ

16    소금    muối

17    설탕    đường

18    간장    tương, xì dầu

19    식초    giấm

20    파슬리    mùi tây

21    백리향    xạ hương

22    올리브유    dầu ô liu

23    참기름    dầu mè

24    미원/화학주미료    bột ngọt

25    된장    tương đậu

26    국자    cái muôi lớn

27    고추    quả ớt

Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ nấu ăn

1    냄비    nồi có nắp

2    숫가락    thìa

3    젓가락    đũa

4    수저    thìa và đũa

5    사발/그릇    bát

6    접시    đĩa

7    칼    dao

8    티스픈    thìa cà phê

9    컵    cốc

10    유리잔    cốc thủy tinh

11    포도주잔    cốc uống rượu vang

12    손잡이없는 컵    cốc không có tay cầm

13    쟁반    khay

14    식탁    bàn ăn

15    식탁보    khăn trải bàn

16    네프킨    khăn ăn

17    앞치마    tạp dề

18    솥밥    nồi cơm điện

19    압력솥    nồi áp suất

20    프라이펜    chảo

21    냄비    nồi, xoong

22    다라 (양푼)    thau

23    소쿠리    rổ

24    난로    bếp lò

25    가스난로    bếp ga

26    전기난로    bếp điện

27    바가지    gàu đựng nước

28    냉장고    tủ lạnh

29    냉 장 실    tủ lạnh lớn

30    이수씨개    tăm

Từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động trong nhà bếp

1    갈다    nạo

2    계속 저어주다    khuấy (đều, liên tục)

3    굽다    nướng (lò)

4    긁어 내다    cạo, nạo

5    기름에 튀기다    chiên, rán ngập dầu

6    깍둑썰기    xắt hình vuông, xắt hạt lựu

7    깨끗이 씻다    rửa kỹ, rửa sạch

8    껍질을 벗기다    lột vỏ

9    꼬챙이를 꿰다    xiên, ghim

10    끊이다    nấu, luộc, nấu sôi

11    넣다    bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)

12    네 조각으로 자르다    cắt làm tư

13    눌러 짜내다    ép, ấn, nhận

14    담그다    nhúng ướt, ngâm

15    데치다    trần, nhúng

16    맛을 보다    nếm

17    반으로 자르다    bổ đôi

18    볶다    chiên, xào

19    빻다    tán, nghiền nát, giã nhỏ

20    뼈를 발라내다    rút xương

21    새우의 똥을 제거하다    lấy chỉ lưng tôm

22    설탕으로 맛을 낸다    bỏ đường, nêm đường

23    설탕을 뿌리다    rắc đường

24    쌀을 씻다    vo gạo

25    압력솥으로 요리하다    nấu bằng nồi áp suất

26    얇게 썰다    xắt lát

27    자르다    cắt, thái, lạng

28    잘게 다진다    bằm nhỏ, băm nhỏ

29    잡아 당기다    lược, lọc

30    장식하다    trình bày, trang trí

31    정사각형으로 칼질하다    thái miếng vuông

32    짜내다    vắt, ép

33    쪼개다    chẻ, tước

34    찌다    chưng, hấp

35    찧다, 빻다    đập giập

36    채워 넣다    nhồi, dồn

37    프라이팬에 살짝 튀기다    chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ

38    해동하다    rã đông

39    후추로 양념하다    rắc tiêu, bỏ tiêu vào

40    휘젓다    khuấy, quậy, đảo

41    흔들다    lắc

Từ vựng tiếng hàn về các nguyên liệu nấu ăn

1    가루    bột

2    가지    cà tím

3    각사탕    đường phèn

4    감자    khoai tây

5    건새우    tôm khô

6    게    cua

7    게살    thịt cua

8    고구마    khoai lang

9    고수(코리앤더)    ngò rí, ngò, rau mùi

10    고추    ớt

11    고추가루    ớt bột

12    공심채    rau muống

13    굴 소스    dầu hàu

14    꼬막조개    sò huyết

15    꼬치    que, cái xiên (để nướng thịt)

16    꽃상추    rau diếp xoăn, xà lách dún

17    내장    lòng

18    녹말가루    bột năng, bột mì tinh

19    녹후추    tiêu xanh

20    논 허프    rau om, ngò om

21    느타리버섯    nấm bào ngư

22    다섯 종류의 향신료    ngũ vị hương

23    다진 돼지고기    thịt lợn (heo) xay

24    다진 레몬그라스    sả băm

25    당근    cà rốt, củ cải đỏ

26    당면    bún tàu, miến

27    대나무 꼬치    que tre

28    대두    đậu nành, đỗ tương

29    달걀    trứng

30    달걀    trứng gà

31    닭가슴살    ức gà

32    닭고기    thịt gà

33    닭날개    cánh gà

34    닭다리    đùi gà

35    닭의 간    gan gà

36    동충하초    nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ

37    돼지비계    mỡ heo, mỡ lợn

38    두부    đậu hũ, đậu phụ

39    두부피    tàu hũ ky miếng

40    들깻잎    lá tía tô

41    딜    thì là

42    땅콩    đậu phộng, lạc

43    라이스페이퍼    bánh tráng, bánh đa

44    레드 비트    củ dền

45    레몬    chanh

46    레몬그라스    sả

47    레몬바질    húng chanh

48    롱코리앤더/서양고수    ngò gai

49    마    khoai mỡ

50    마늘    củ tỏi

51    마늘 한 쪽    tép tỏi

52    말라바 시금치    mồng tơi

Trên đây là tất cả từ vựng tiếng hàn thông dụng về chủ đề nhà bếp. Chúc các bạn học tập tiếng Hàn tôt nhé.